CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NP VIỆT NAM CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NP VIỆT NAM

Trụ sở: Xã Bình Phú, Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội

Nhà Máy Sản Xuất: KM22 Đại lộ Thăng Long - Láng Hòa Lạc - Thạch Thất- Hà Nội

Quy cách các loại máng cáp điện thông dụng hiện nay

Quy cách các loại máng cáp điện thông dụng hiện nay

        Máng cáp tên tiếng Anh là "trunking" hoặc "solid bottom cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện). Đôi khi máng cáp còn dùng để đỡ các đường ống nhằm tăng tính thẩm mỹ.

Hệ thống máng cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống máng cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống máng cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong máng cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

-   Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800 mm.

+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200 mm.

+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách cho các loại máng cáp điện thông dụng hiện nay (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm

Mã sản phẩm

Chiều cao H(mm)

Chiều ngang W(mm)

Độ dày T(mm)

Máng cáp 60x40

MC40x60

40

60

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 50x50

MC50x50

50

50

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 75x50

MC50x75

50

75

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 100x50

MC50x100

50

100

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 150x50

MC50x150

50

150

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 200x50

MC50x200

50

200

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 250x50

MC50x250

50

250

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 300x50

MC50x300

50

300

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 100x75

MC75x100

75

100

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 150x75

MC75x150

75

150

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Máng cáp 200x75

MC75x200

75

200

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 250x75

MC75x250

75

250

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 300x75

MC75x300

75

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 100x100

MC100x100

100

100

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 150x100

MC100x150

100

150

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 200x100

MC100x200

100

200

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 250x100

MC100x250

100

250

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 300x100

MC100x300

100

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 400x100

MC100x400

100

400

1.5 - 2.0

Máng cáp 500x100

MC100x500

100

500

1.5 - 2.0

Máng cáp 600x100

MC100x600

100

600

2.0

Máng cáp 800x100

MC100x800

100

800

2.0

Máng cáp 150x150

MC150x150

150

150

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 200x150

MC150x200

150

200

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 300x150

MC150x300

150

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Máng cáp 400x150

MC150x400

150

400

1.5 - 2.0

Máng cáp 500x150

MC150x500

150

500

1.5 - 2.0

Máng cáp 600x150

MC150x600

150

600

2.0

Máng cáp 800x150

MC150x800

150

800

2.0

Máng cáp 400x200

MC200x400

200

400

2.0

Máng cáp 500x200

MC200x500

200

500

2.0

Máng cáp 600x200

MC200x600

200

600

2.0

Máng cáp 800x200

MC200x800

200

800

2.0

 

▪ Phụ kiện máng cáp gồm:

• Nối máng cáp

• Ke đỡ máng cáp

• Giá treo máng cáp

• Co ngang máng cáp 90˚

• Co đứng máng cáp 90˚

• Tee máng cáp rộng bằng nhau

• Tee máng cáp rộng không bằng nhau

• Ngã tư máng cáp rộng bằng nhau

• Ngã tư máng cáp rộng không bằng nhau

logo